Từ: 倒打一耙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒打一耙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倒 • 打 • 一 • 耙

Nghĩa của 倒打一耙 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàodǎyīpá] trả đũa; quật ngược lại; quật lại; phản công。比喻不仅拒绝对方的指摘,反而指摘对方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo倒:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耙

bà耙:bà (bừa)
bá耙:bá (cái cào đất, cái bừa)
bồ耙:bồ cào
bừa耙:cày bừa; bừa bãi
倒打一耙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒打一耙 Tìm thêm nội dung cho: 倒打一耙