Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 倒板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倒板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 倒板 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎobǎn] khúc dạo đầu; nhạc dạo đầu (trong hí khúc)。戏曲唱腔的一种特定板式,一般作为成套唱腔的先导部分。也作导板。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
倒板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倒板 Tìm thêm nội dung cho: 倒板