Chữ 帳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帳, chiết tự chữ TRƯƠNG, TRƯỚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帳:
Pinyin: zhang4;
Việt bính: zoeng3
1. [倒帳] đảo trướng;
帳 trướng
Nghĩa Trung Việt của từ 帳
(Danh) Màn che.◎Như: văn trướng 蚊帳 mùng màn che muỗi.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Vân mấn hoa nhan kim bộ diêu, Phù dung trướng noãn độ xuân tiêu 雲鬢花顏金步搖, 芙蓉帳暖度春霄 (Trường hận ca 長恨歌) Mặt nàng đẹp như hoa, tóc mượt như mây, cài chiếc bộ dao bằng vàng, Trải qua đêm xuân ấm áp trong trướng Phù Dung.
§ Tản Đà dịch thơ: Vàng nhẹ bước lung lay tóc mái, Màn phù dung êm ái đêm xuân.
(Danh) Ngày xưa, quân đi đến đâu, căng vải lên làm rạp để nghỉ gọi là trướng.
◎Như: doanh trướng 營帳 lều bạt.
(Danh) Sổ sách.
§ Thông trướng 賬.
◎Như: trướng bạ 帳簿 sổ sách.
(Danh) Nợ.
§ Thông trướng 賬.
◎Như: khiếm trướng 欠帳 thiếu nợ, hoàn trướng 還帳 trả nợ.
trướng, như "bức trướng" (vhn)
trương, như "trương mục" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帳
| trương | 帳: | trương mục |
| trướng | 帳: | bức trướng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 帳:
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Bắc uyển hoa phi hàn huệ trướng,Tây song nguyệt lạc lãnh thâm khuê
Uyển bắc hoa bay màn trướng lạnh,Song tây nguyệt lặn chốn khuê mờ
Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung
Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ
Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư
Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây
Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù
Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn
Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi
Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

Tìm hình ảnh cho: 帳 Tìm thêm nội dung cho: 帳
