Từ: 候风地动仪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 候风地动仪:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 候 • 风 • 地 • 动 • 仪
Nghĩa của 候风地动仪 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòufēngdìdòngyí] máy đo địa chấn (do nhà thiên văn học Trương Hoành thời Đông Hán ở Trung Quốc sáng chế.)。中国东汉时天文学家张衡创制的世界上最早的地震仪。简称地动仪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 候
| hầu | 候: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
| hậu | 候: | khí hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪