Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 常可 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 常可:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 常可 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángkě] cách làm thông thường; lệ thường。往常行之有效用的办法,即归例,惯例。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 常

sàn:sàn nhà
thường:bình thường
xàng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố
常可 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 常可 Tìm thêm nội dung cho: 常可