Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 常驻 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángzhù] 1. cư trú; thường trú。连续一段时间住在某地。
常驻大使
đại sứ thường trực
常驻代表机构
cơ quan đại diện thường trú
2. thường xuyên。长期的。
常驻使节
đại diện ngoại giao thường xuyên
常驻大使
đại sứ thường trực
常驻代表机构
cơ quan đại diện thường trú
2. thường xuyên。长期的。
常驻使节
đại diện ngoại giao thường xuyên
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驻
| trú | 驻: | trú quân |

Tìm hình ảnh cho: 常驻 Tìm thêm nội dung cho: 常驻
