Chữ 倦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倦, chiết tự chữ CUỘN, QUYỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倦:

倦 quyện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倦

Chiết tự chữ cuộn, quyện bao gồm chữ 人 卷 hoặc 亻 卷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倦 cấu thành từ 2 chữ: 人, 卷
  • nhân, nhơn
  • cuốn, quyến, quyền, quyển, quẹn
  • 2. 倦 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 卷
  • nhân
  • cuốn, quyến, quyền, quyển, quẹn
  • quyện [quyện]

    U+5026, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: juan4, qing4;
    Việt bính: gyun6
    1. [疲倦] bì quyện 2. [倦勤] quyện cần 3. [倦遊] quyện du 4. [倦飛鳥] quyện phi điểu 5. [厭倦] yếm quyện;

    quyện

    Nghĩa Trung Việt của từ 倦

    (Tính) Mỏi mệt.
    ◎Như: quyện điểu quy sào
    chim mỏi bay về tổ.
    ◇Nguyễn Du : Đồ trường tê quyện mã (Hà Nam đạo trung khốc thử ) Đường dài, ngựa mệt hí vang.

    (Động)
    Chán nản, chán ghét.
    ◇Dịch Kinh : Thần Nông thị một, Hoàng Đế, Nghiêu, Thuấn thị tác, thông kì biến, sử dân bất quyện , , , , , 使 (Hệ từ hạ ) Họ Thần Nông mất, các họ Hoàng Đế, Nghiêu, Thuấn nổi lên tiếp tục chuyển khắp các biến đổi, làm cho dân không chán nản.

    quyện, như "quyện vào nhau" (vhn)
    cuộn, như "cuộn len, cuộn tròn" (btcn)

    Nghĩa của 倦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (勌)
    [juàn]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: QUYỆN
    1. mệt mỏi; mệt nhọc; uể oải。疲乏。
    疲倦。
    mệt mỏi.
    2. chán; chán chường; chán nản; buồn chán。厌倦。
    孜孜不倦。
    không biết mệt mỏi.
    诲人不倦。
    dạy người không biết chán.
    Từ ghép:
    倦游

    Chữ gần giống với 倦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 倦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倦 Tự hình chữ 倦 Tự hình chữ 倦 Tự hình chữ 倦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 倦

    cuộn:cuộn len, cuộn tròn
    quyện:quyện vào nhau
    倦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倦 Tìm thêm nội dung cho: 倦