Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 朕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朕, chiết tự chữ CHŨM, TRŨM, TRẪM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朕:
朕
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zam6
1. [兆朕] triệu trẫm;
朕 trẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 朕
(Đại) Tiếng tự xưng (ngày xưa).◇Khuất Nguyên 屈原: Trẫm hoàng khảo viết Bá Dong 朕皇考曰伯庸 (Li tao 離騷) Cha (đã mất) của tôi tên là Bá Dong.
(Đại) Từ Tần Thủy Hoàng trở đi, chỉ có vua mới tự xưng là trẫm.
◇Tô Tuân 蘇洵: Trẫm chí tự định 朕志自定 (Trương Ích Châu họa tượng kí 張益州畫像記) Ý trẫm đã định.
(Danh) Điềm triệu.
◎Như: trẫm triệu 朕兆 điềm triệu.
(Danh) Đường khâu áo giáp.
trẫm, như "trẫm (nhà vua xưng)" (vhn)
trũm, như "bán trũm" (btcn)
chũm, như "chũm cau, chũm nón; chũm choẹ" (gdhn)
Nghĩa của 朕 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèn]Bộ: 月 - Nguyệt
Số nét: 10
Hán Việt: TRẪM
1. ta; trẫm (từ vua dùng để tự xưng từ thời Tần Thuỷ Hoàng.)。秦以前指"我的"或"我",自秦始皇起专用做皇帝自称。
2. điềm báo; báo trước; triệu chứng。先兆;预兆。
朕兆
điềm báo
Từ ghép:
朕兆
Số nét: 10
Hán Việt: TRẪM
1. ta; trẫm (từ vua dùng để tự xưng từ thời Tần Thuỷ Hoàng.)。秦以前指"我的"或"我",自秦始皇起专用做皇帝自称。
2. điềm báo; báo trước; triệu chứng。先兆;预兆。
朕兆
điềm báo
Từ ghép:
朕兆
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朕
| chũm | 朕: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
| trũm | 朕: | bán trũm |
| trẫm | 朕: | trẫm (nhà vua xưng) |

Tìm hình ảnh cho: 朕 Tìm thêm nội dung cho: 朕
