Chữ 朕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 朕, chiết tự chữ CHŨM, TRŨM, TRẪM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朕:

朕 trẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 朕

Chiết tự chữ chũm, trũm, trẫm bao gồm chữ 肉 关 hoặc 月 关 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 朕 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 关
  • nhục, nậu
  • loan, quan
  • 2. 朕 cấu thành từ 2 chữ: 月, 关
  • ngoạt, nguyệt
  • loan, quan
  • trẫm [trẫm]

    U+6715, tổng 10 nét, bộ Nguyệt 月
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhen4;
    Việt bính: zam6
    1. [兆朕] triệu trẫm;

    trẫm

    Nghĩa Trung Việt của từ 朕

    (Đại) Tiếng tự xưng (ngày xưa).
    ◇Khuất Nguyên
    : Trẫm hoàng khảo viết Bá Dong (Li tao ) Cha (đã mất) của tôi tên là Bá Dong.

    (Đại)
    Từ Tần Thủy Hoàng trở đi, chỉ có vua mới tự xưng là trẫm.
    ◇Tô Tuân : Trẫm chí tự định (Trương Ích Châu họa tượng kí ) Ý trẫm đã định.

    (Danh)
    Điềm triệu.
    ◎Như: trẫm triệu điềm triệu.

    (Danh)
    Đường khâu áo giáp.

    trẫm, như "trẫm (nhà vua xưng)" (vhn)
    trũm, như "bán trũm" (btcn)
    chũm, như "chũm cau, chũm nón; chũm choẹ" (gdhn)

    Nghĩa của 朕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhèn]Bộ: 月 - Nguyệt
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRẪM
    1. ta; trẫm (từ vua dùng để tự xưng từ thời Tần Thuỷ Hoàng.)。秦以前指"我的"或"我",自秦始皇起专用做皇帝自称。
    2. điềm báo; báo trước; triệu chứng。先兆;预兆。
    朕兆
    điềm báo
    Từ ghép:
    朕兆

    Chữ gần giống với 朕:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 朕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 朕 Tự hình chữ 朕 Tự hình chữ 朕 Tự hình chữ 朕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 朕

    chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
    trũm:bán trũm
    trẫm:trẫm (nhà vua xưng)
    朕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 朕 Tìm thêm nội dung cho: 朕