Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 倦飛鳥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倦飛鳥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quyện phi điểu
Con chim bay mỏi. Nghĩa bóng: Làm quan phương xa nhớ nhà.
◇Đào Uyên Minh 明:
Điểu quyện phi nhi tri hoàn
還 (Quy khứ lai từ 辭) Chim bay mỏi biết tìm về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倦

cuộn:cuộn len, cuộn tròn
quyện:quyện vào nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飛

bay:bay nhảy
phi:phi ngựa; phi cơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳥

đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
điểu:đà điểu
đéo:đéo (tiếng tục nói về sự giao hợp nam nữ); đéo vào (không cần)
đẻo: 
đẽo:lẽo đẽo
倦飛鳥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倦飛鳥 Tìm thêm nội dung cho: 倦飛鳥