Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 陶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陶, chiết tự chữ DAO, ĐÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陶:
陶 đào, dao
Đây là các chữ cấu thành từ này: 陶
陶
Pinyin: tao2, dao4, yao2;
Việt bính: jiu4 tou4
1. [陶陶] đào đào 2. [陶醉] đào túy 3. [鬱陶] uất đào;
陶 đào, dao
Nghĩa Trung Việt của từ 陶
(Danh) Đồ gốm (làm bằng đất nung).§ Ghi chú: Đào 陶 chỉ đồ gốm thô tháo.
◎Như: đào úng 陶甕 hũ sành, đào bồn 陶盆 chậu gốm.
§ Khác với từ 瓷, chỉ thành phẩm tinh xảo.
◎Như: từ oản 瓷碗 chén sứ, từ bình 瓷瓶 bình sứ.
(Danh) Họ Đào.
◎Như: Đào Tiềm 陶潛 (365-427).
(Động) Chế tạo đồ gốm.
◇Mạnh Tử 孟子: Vạn thất chi quốc, nhất nhân đào, tắc khả hồ? 萬室之國, 一人陶, 則可乎? (Cáo tử hạ 告子下) Trong một nước có vạn nóc nhà, (mà chỉ có) một người làm đồ gốm, thì có thể được chăng?
(Động) Giáo dục, bồi dưỡng.
◎Như: chân đào 甄陶 hun đúc, đào dong 陶鎔 nung đúc.
◇Cù Hựu 瞿佑: Hạ Nhan a Hạ Nhan, nhĩ bình thì dã toán đào dã thân tâm, cẩn thận hành sự đích liễu, khả vi thập ma tựu bất năng nhượng gia đình phú dụ nhất ta ni 夏顏啊夏顏, 你平時也算陶冶身心, 謹慎行事的了, 可為什麼就不能讓家庭富裕一些呢 (Tu Văn xá nhân truyện 修文舍人傳) Hạ Nhan ôi Hạ Nhan, ngươi bình thời rèn luyện thân tâm, thận trọng cư xử, sao không biết làm cho gia đình giàu có chút sao!
(Động) Thông suốt, không làm trở ngại.
◇Mai Thừa 枚乘: Đào dương khí, đãng xuân tâm 陶陽氣, 蕩春心 (Thất phát 七發).Một âm là dao.
(Danh) Cao Dao 皐陶 một bầy tôi hiền đời vua Thuấn.
đào, như "đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào" (vhn)
Nghĩa của 陶 trong tiếng Trung hiện đại:
[táo]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀO
1. đồ gốm; gốm sứ。用黏土烧制的材料,质地比瓷质松软,有吸水性。
陶器
đồ gốm
陶俑
tượng gốm
彩陶
gốm màu; gốm có hoa văn.
2. làm đồ gốm; nung đúc đồ gốm。制造陶器。
陶冶
làm đồ gốm
3. giáo dục; bồi dưỡng。比喻教育、培养。
熏陶
hun đúc; giáo dục bồi dưỡng.
4. họ Đào。姓。
5. vui sướng; vui vẻ。快乐。
陶然
vui sướng
陶醉
say sưa; ngây ngất
Ghi chú: 另见yáo
Từ ghép:
陶瓷 ; 陶管 ; 陶钧 ; 陶器 ; 陶然 ; 陶塑 ; 陶陶 ; 陶土 ; 陶文 ; 陶冶 ; 陶铸 ; 陶醉
[yáo]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: DAO
(名)
Ca Dao (tên người thời thượng cổ)。皋陶:上古人名。
Ghi chú: 另见táo
Số nét: 16
Hán Việt: ĐÀO
1. đồ gốm; gốm sứ。用黏土烧制的材料,质地比瓷质松软,有吸水性。
陶器
đồ gốm
陶俑
tượng gốm
彩陶
gốm màu; gốm có hoa văn.
2. làm đồ gốm; nung đúc đồ gốm。制造陶器。
陶冶
làm đồ gốm
3. giáo dục; bồi dưỡng。比喻教育、培养。
熏陶
hun đúc; giáo dục bồi dưỡng.
4. họ Đào。姓。
5. vui sướng; vui vẻ。快乐。
陶然
vui sướng
陶醉
say sưa; ngây ngất
Ghi chú: 另见yáo
Từ ghép:
陶瓷 ; 陶管 ; 陶钧 ; 陶器 ; 陶然 ; 陶塑 ; 陶陶 ; 陶土 ; 陶文 ; 陶冶 ; 陶铸 ; 陶醉
[yáo]
Bộ: 阝(Phụ)
Hán Việt: DAO
(名)
Ca Dao (tên người thời thượng cổ)。皋陶:上古人名。
Ghi chú: 另见táo
Dị thể chữ 陶
匋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶
| đào | 陶: | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |

Tìm hình ảnh cho: 陶 Tìm thêm nội dung cho: 陶
