Chữ 陶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陶, chiết tự chữ DAO, ĐÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陶:

陶 đào, dao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陶

Chiết tự chữ dao, đào bao gồm chữ 阜 匋 hoặc 阝 匋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陶 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 匋
  • phụ
  • 2. 陶 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 匋
  • phụ, ấp
  • đào, dao [đào, dao]

    U+9676, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao2, dao4, yao2;
    Việt bính: jiu4 tou4
    1. [陶陶] đào đào 2. [陶醉] đào túy 3. [鬱陶] uất đào;

    đào, dao

    Nghĩa Trung Việt của từ 陶

    (Danh) Đồ gốm (làm bằng đất nung).
    § Ghi chú: Đào
    chỉ đồ gốm thô tháo.
    ◎Như: đào úng hũ sành, đào bồn chậu gốm.
    § Khác với từ , chỉ thành phẩm tinh xảo.
    ◎Như: từ oản chén sứ, từ bình bình sứ.

    (Danh)
    Họ Đào.
    ◎Như: Đào Tiềm (365-427).

    (Động)
    Chế tạo đồ gốm.
    ◇Mạnh Tử : Vạn thất chi quốc, nhất nhân đào, tắc khả hồ? , , ? (Cáo tử hạ ) Trong một nước có vạn nóc nhà, (mà chỉ có) một người làm đồ gốm, thì có thể được chăng?

    (Động)
    Giáo dục, bồi dưỡng.
    ◎Như: chân đào hun đúc, đào dong nung đúc.
    ◇Cù Hựu : Hạ Nhan a Hạ Nhan, nhĩ bình thì dã toán đào dã thân tâm, cẩn thận hành sự đích liễu, khả vi thập ma tựu bất năng nhượng gia đình phú dụ nhất ta ni , , , (Tu Văn xá nhân truyện ) Hạ Nhan ôi Hạ Nhan, ngươi bình thời rèn luyện thân tâm, thận trọng cư xử, sao không biết làm cho gia đình giàu có chút sao!

    (Động)
    Thông suốt, không làm trở ngại.
    ◇Mai Thừa : Đào dương khí, đãng xuân tâm , (Thất phát ).Một âm là dao.

    (Danh)
    Cao Dao một bầy tôi hiền đời vua Thuấn.
    đào, như "đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào" (vhn)

    Nghĩa của 陶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [táo]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐÀO
    1. đồ gốm; gốm sứ。用黏土烧制的材料,质地比瓷质松软,有吸水性。
    陶器
    đồ gốm
    陶俑
    tượng gốm
    彩陶
    gốm màu; gốm có hoa văn.
    2. làm đồ gốm; nung đúc đồ gốm。制造陶器。
    陶冶
    làm đồ gốm
    3. giáo dục; bồi dưỡng。比喻教育、培养。
    熏陶
    hun đúc; giáo dục bồi dưỡng.
    4. họ Đào。姓。
    5. vui sướng; vui vẻ。快乐。
    陶然
    vui sướng
    陶醉
    say sưa; ngây ngất
    Ghi chú: 另见yáo
    Từ ghép:
    陶瓷 ; 陶管 ; 陶钧 ; 陶器 ; 陶然 ; 陶塑 ; 陶陶 ; 陶土 ; 陶文 ; 陶冶 ; 陶铸 ; 陶醉
    [yáo]
    Bộ: 阝(Phụ)
    Hán Việt: DAO
    (名)
    Ca Dao (tên người thời thượng cổ)。皋陶:上古人名。
    Ghi chú: 另见táo

    Chữ gần giống với 陶:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 陶

    ,

    Chữ gần giống 陶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陶 Tự hình chữ 陶 Tự hình chữ 陶 Tự hình chữ 陶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶

    đào:đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào
    陶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陶 Tìm thêm nội dung cho: 陶