Chữ 淵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淵, chiết tự chữ UYÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淵:

淵 uyên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 淵

Chiết tự chữ uyên bao gồm chữ 水 片 一 爿 hoặc 氵 片 一 爿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 淵 cấu thành từ 4 chữ: 水, 片, 一, 爿
  • thuỷ, thủy
  • phiến, phiện
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bản, tường
  • 2. 淵 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 片, 一, 爿
  • thuỷ, thủy
  • phiến, phiện
  • nhất, nhắt, nhứt
  • bản, tường
  • uyên [uyên]

    U+6DF5, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yuan1, gun3, hun2, hun4, kun1;
    Việt bính: jyun1
    1. [九淵] cửu uyên;

    uyên

    Nghĩa Trung Việt của từ 淵

    (Danh) Vực sâu, chỗ nước sâu.
    ◇Sử Kí
    : Thái Sử Công viết: Thích Trường Sa, quan Khuất Nguyên sở tự trầm uyên, vị thường bất thùy thế, tưởng kiến kì vi nhân : , , , (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện ) Đến Trường Sa nhìn chỗ nước sâu nơi Khuất Nguyên trầm mình, không lần nào không nhỏ lệ, tưởng thấy hình ảnh ông.

    (Danh)
    Nguồn gốc, căn nguyên.
    ◎Như: uyên nguyên nguồn cội.

    (Danh)
    Nơi người vật tụ tập.
    ◎Như: nhân tài uyên tẩu nơi tụ hội nhân tài.

    (Danh)
    Họ Uyên.

    (Tính)
    Sâu.
    ◎Như: học vấn uyên bác học vấn sâu rộng.
    uyên, như "uyên thâm" (vhn)

    Chữ gần giống với 淵:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 淵

    ,

    Chữ gần giống 淵

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 淵 Tự hình chữ 淵 Tự hình chữ 淵 Tự hình chữ 淵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 淵

    uyên:uyên thâm

    Gới ý 39 câu đối có chữ 淵:

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    淵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 淵 Tìm thêm nội dung cho: 淵