Chữ 淵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 淵, chiết tự chữ UYÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淵:
Pinyin: yuan1, gun3, hun2, hun4, kun1;
Việt bính: jyun1
1. [九淵] cửu uyên;
淵 uyên
Nghĩa Trung Việt của từ 淵
(Danh) Vực sâu, chỗ nước sâu.◇Sử Kí 史記: Thái Sử Công viết: Thích Trường Sa, quan Khuất Nguyên sở tự trầm uyên, vị thường bất thùy thế, tưởng kiến kì vi nhân 太史公曰: 適長沙, 觀屈原所自沉淵, 未嘗不垂涕, 想見其為人 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Đến Trường Sa nhìn chỗ nước sâu nơi Khuất Nguyên trầm mình, không lần nào không nhỏ lệ, tưởng thấy hình ảnh ông.
(Danh) Nguồn gốc, căn nguyên.
◎Như: uyên nguyên 淵源 nguồn cội.
(Danh) Nơi người vật tụ tập.
◎Như: nhân tài uyên tẩu 人才淵藪 nơi tụ hội nhân tài.
(Danh) Họ Uyên.
(Tính) Sâu.
◎Như: học vấn uyên bác 學問淵博 học vấn sâu rộng.
uyên, như "uyên thâm" (vhn)
Dị thể chữ 淵
渊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淵
| uyên | 淵: | uyên thâm |
Gới ý 39 câu đối có chữ 淵:
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: 淵 Tìm thêm nội dung cho: 淵
