Từ: 债户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 债户:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 债 • 户

Nghĩa của 债户 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàihù] con nợ; người đi vay; người thiếu nợ。借别人钱财付给利息的人;借债的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 债

trái债:trái phiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ户:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ户:hộ khẩu, hộ tịch
hụ户:giầu hụ (rất giầu)
债户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 债户 Tìm thêm nội dung cho: 债户