giả thiết
Như quả.Dữ kiện, điều kiện được chấp nhận trước là đúng, gọi là
giả thiết
假設), để căn cứ vào đó chứng minh một định lí hay lí thuyết (tiếng Pháp: hypothèse).(Trong khoa học thực nghiệm, để giải thích một hiện tượng, nhà khoa học phát biểu một đề nghị, gọi là
giả thiết
假設), trước khi khảo nghiệm kiểm chứng (tiếng Pháp: hypothèse).
Nghĩa của 假设 trong tiếng Trung hiện đại:
这本书印了十万册,假设每册只有一个读者,那也就有十万个读者。
quyển sách này in thành một trăm ngàn cuốn, tỉ như mỗi cuốn có một độc giả, thế thì cũng có đến một trăm ngàn độc giả.
2. giả thuyết。科学研究上对客观事物的假定的说明,假设要根据事实提出,经过实践证明是正确的,就成为理论。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 假
| giá | 假: | thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ) |
| giả | 假: | giả vờ, giả dạng |
| hạ | 假: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 設
| thiết | 設: | thiết kế, kiến thiết |
| thếp | 設: | thết đãi, thết tiệc |
| thết | 設: | thết khách |

Tìm hình ảnh cho: 假設 Tìm thêm nội dung cho: 假設
