Cao su chống va đập cửa

Từ: 做鬼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做鬼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做鬼 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòguǐ] chơi xỏ; chơi khăm; làm ma làm quỷ; làm trò lừa đảo; làm trò quỷ quái。(做鬼儿)做骗人的勾当;捣鬼。
从中做鬼
lừa đảo từ bên trong
chết; mất; từ trần; làm quỷ。死去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)
做鬼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做鬼 Tìm thêm nội dung cho: 做鬼