Từ: 做鬼脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 做鬼脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 做鬼脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòguǐliǎn] nhăn mặt (làm trò hề)。做出各种令人发笑的脸相。
为了让孩子不哭,他不断对孩子做鬼脸。
Để đứa con không khóc, anh ấy không ngừng nhăn mặt làm trò hề với nó.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 做

tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
做鬼脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 做鬼脸 Tìm thêm nội dung cho: 做鬼脸