chú giải
Giải thích ý nghĩa chữ và câu. ◇Hình Bỉnh 邢昺:
Chư gia chú giải, giai vinh hoa kì ngôn, vọng sanh xuyên tạc
諸家注解, 皆榮華其言, 妄生穿鑿 (Hiếu Kinh chú sớ tự 孝經注疏序).Lời, văn tự giải thích. ◇Lục Tích 陸績:
Hậu sổ niên chuyên tinh độc chi, bán tuế gian thô giác kì ý, ư thị thảo sáng chú giải
後數年專精讀之, 半歲間粗覺其意, 於是草創注解 (Thuật huyền 述玄).
Nghĩa của 注解 trong tiếng Trung hiện đại:
注解古籍
chú giải sách cổ
2. lời chú giải; lời chú thích。解释字句的文字。
凡是书内难懂的字句,都有注解。
phàm những câu chữ khó hiểu trong sách đều có lời chú giải.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |

Tìm hình ảnh cho: 注解 Tìm thêm nội dung cho: 注解
