Từ: 注解 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 注解:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chú giải
Giải thích ý nghĩa chữ và câu. ◇Hình Bỉnh 昺:
Chư gia chú giải, giai vinh hoa kì ngôn, vọng sanh xuyên tạc
解, 言, 穿鑿 (Hiếu Kinh chú sớ tự 序).Lời, văn tự giải thích. ◇Lục Tích 績:
Hậu sổ niên chuyên tinh độc chi, bán tuế gian thô giác kì ý, ư thị thảo sáng chú giải
之, 意, 解 (Thuật huyền 玄).

Nghĩa của 注解 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhùjiě] 1. chú giải。用文字来解释字句。
注解古籍
chú giải sách cổ
2. lời chú giải; lời chú thích。解释字句的文字。
凡是书内难懂的字句,都有注解。
phàm những câu chữ khó hiểu trong sách đều có lời chú giải.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây
注解 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 注解 Tìm thêm nội dung cho: 注解