Cao su chống va đập cửa

Từ: chẳng biết i tờ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chẳng biết i tờ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chẳngbiếtitờ

Dịch chẳng biết i tờ sang tiếng Trung hiện đại:

不识之无 《指不识字("之"和"无"是常用的字)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chẳng

chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng:chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có
chẳng𫽄:chẳng phải; chẳng hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: biết

biết:biết điều; hiểu biết
biết:Biết can (Xẹp, co rúm)
biết:Xẹp, co rúm
biết𪿍:biết đâu; biết mùi; biết tiếng
biết:biết cước (đi giày vải)
biết:biết giáp (mu rùa)
biết:biết giáp (mu rùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tờ

tờ:lặng như tờ
tờ:lặng như tờ
chẳng biết i tờ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chẳng biết i tờ Tìm thêm nội dung cho: chẳng biết i tờ