Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kinh tế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kinh tế:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kinhtế

kinh tế
Kinh thế tế dân: trị đời giúp dân. ◇Tấn Thư :
Túc hạ trầm thức yêm trường, tư tông thông luyện, khởi nhi minh chi, túc dĩ kinh tế
長, 練, 之, (Ân Hạo truyện 傳).Tài cán trị nước. ◇Lão tàn du kí 記:
Thính thuyết Bổ Tàn tiên sanh học vấn kinh tế đô xuất chúng đích ngận
很 (Đệ tam hồi).Dùng ít nhân lực, vật lực hoặc thời gian mà thu được hiệu quả lớn. ◎Như:
tố sự hợp hồ kinh tế nguyên tắc
則.Chỉ tài lực, vật lực. ◇Lỗ Tấn 迅:
Yếu khai thủy phó ấn liễu, cộng nhị thập tứ phúc, nhân kinh tế quan hệ, chỉ năng ấn bách nhị thập bổn
了, 幅, 係, 本 (Thư tín tập 集, Trí hà bạch đào 濤).Kinh tế học (tiếng Anh "economy"): (1) Chỉ mọi hoạt động (sản xuất, phân phối, tiêu thụ) lợi dụng các thứ tài hóa (tiền bạc và hóa vật) nhằm thỏa mãn những nhu cầu. (2) Thông thường chỉ quan hệ sản xuất của toàn dân một nước. (3) Hoặc chỉ trạng huống thu chi (thu nhập và chi tiêu) của cá nhân hoặc quốc gia.

Nghĩa kinh tế trong tiếng Việt:

["- I d. 1 Tổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định. Kinh tế phong kiến. Kinh tế tư bản chủ nghĩa. 2 Tổng thể những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu vật chất. Phát triển kinh tế. Nền kinh tế quốc dân.","- II t. 1 Có liên quan tới lợi ích vật chất của con người. Sử dụng đòn bẩy để phát triển sản xuất. 2 Có tác dụng mang lại hiệu quả tương đối lớn so với sức người, sức của và thời gian tương đối ít bỏ ra. Cách làm ăn kinh tế."]

Dịch kinh tế sang tiếng Trung hiện đại:

经济 《对国民经济有利或有害的。》cây công nghiệp; cây kinh tế.
经济作物。
côn trùng kinh tế (như tằm, ong... )
经济昆虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: kinh

kinh:kinh đô
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kinh:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh:sông Kinh (tên một con sông ở Trung Quốc)
kinh:hoàng kinh (nai nhỏ da vàng kêu như chó sủa)
kinh:động kinh, kinh phong
kinh:động kinh, kinh phong
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh:kinh giới
kinh:kinh (thân các cây thuộc loại Thảo)
kinh:kinh cốt (xương cẳng chân)
kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: tế

tế:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế婿:tế tử (con rể), phu tế (chồng)
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế (vượt sông); cứu tế
tế:tế lễ, tế văn
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế bào; tế nhị
tế:tế phong vũ (che chắn), y bất tế (che dấu)
tế𨄊:tế (ngựa chạy mau)
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
tế󰙩:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế:tên cá (cá diêu nước lợ)
tế𬶭:tên cá (cá diêu nước lợ)

Gới ý 15 câu đối có chữ kinh:

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy

Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng

Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

kinh tế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kinh tế Tìm thêm nội dung cho: kinh tế