Từ: 偷情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偷情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偷情 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōuqíng] yêu đương vụng trộm; tình yêu vụng trộm。旧指暗中与人谈恋爱,现多指与人发生不正当的男女关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
thâu:thâu đêm
thầu:chủ thầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
偷情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偷情 Tìm thêm nội dung cho: 偷情