Cao su chống va đập cửa

Từ: 偷摸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偷摸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偷摸 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōumō] trộm đạo; trộm cắp。小偷小摸;偷盗。
偷摸成性
trộm cắp thành thói quen; trộm cắp quen tay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
thâu:thâu đêm
thầu:chủ thầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摸

mua: 
:mò mẫn
:mó vào
:mô sách (tìm tòi)
mọ:tọ mọ
偷摸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偷摸 Tìm thêm nội dung cho: 偷摸