Từ: 偷营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偷营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偷营 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōuyíng] bí mật đánh úp doanh trại địch; cướp trại。偷袭敌人的军营。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
thâu:thâu đêm
thầu:chủ thầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
偷营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偷营 Tìm thêm nội dung cho: 偷营