Từ: 吐露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吐露:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thổ lộ
Nói ra tình thật.
◇Bạch Cư Dị 易:
Thổ lộ xích thành
誠 (Tô châu thứ sử tạ thượng biểu 表) Nói ra lòng thành.Hiển lộ.

Nghĩa của 吐露 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔlù] nói ra; thổ lộ (thật tình hoặc lời nói tâm huyết)。说出(实情或真心话)。
吐露真情
thổ lộ chân tình
她的心理话不轻易向人吐露。
nỗi lòng của cô ấy không dễ dàng thổ lộ cùng ai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐

giổ:giổ nước bọt (nhổ)
giỗ:giỗ chạp
nhổ:nhổ ra
nhỗ: 
thổ:thổ tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên
吐露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吐露 Tìm thêm nội dung cho: 吐露