Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thổ lộ
Nói ra tình thật.
◇Bạch Cư Dị 白居易:
Thổ lộ xích thành
吐露赤誠 (Tô châu thứ sử tạ thượng biểu 蘇州刺史謝上表) Nói ra lòng thành.Hiển lộ.
Nghĩa của 吐露 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǔlù] nói ra; thổ lộ (thật tình hoặc lời nói tâm huyết)。说出(实情或真心话)。
吐露真情
thổ lộ chân tình
她的心理话不轻易向人吐露。
nỗi lòng của cô ấy không dễ dàng thổ lộ cùng ai.
吐露真情
thổ lộ chân tình
她的心理话不轻易向人吐露。
nỗi lòng của cô ấy không dễ dàng thổ lộ cùng ai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐
| giổ | 吐: | giổ nước bọt (nhổ) |
| giỗ | 吐: | giỗ chạp |
| nhổ | 吐: | nhổ ra |
| nhỗ | 吐: | |
| thổ | 吐: | thổ tả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |

Tìm hình ảnh cho: 吐露 Tìm thêm nội dung cho: 吐露
