Từ: 大才 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大才:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 才

đại tài
Người có tài lớn.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Ngưỡng vọng tiên sanh nhân từ trung nghĩa, khái nhiên triển Lữ Vọng chi đại tài, thi Tử Phòng chi hồng lược, thiên hạ hạnh thậm
仰望先生仁慈忠義, 慨然展呂望之大才, 施子房之鴻略, 天下幸甚 (Đệ tam thập thất hồi) Mong ngóng tiên sinh mở lòng nhân từ trung nghĩa, cảm khái trổ tài cao của Lã Vọng, thi thố hết mưu lược lớn của Tử Phòng, thì thiên hạ may lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài才:tài đức, nhân tài
大才 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大才 Tìm thêm nội dung cho: 大才