Từ: 信號 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信號:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tín hiệu
Phù hiệu dùng thay ngôn ngữ (ánh sáng, làn sóng điện, âm thanh, động tác...) để truyền đạt mệnh lệnh, tin tức.
◎Như:
kì hiệu
號,
đăng hiệu
號.Dấu hiệu cho thấy trước một hiện tượng nào đó sắp xuất hiện.
◇Lão Xá 舍:
Kê thanh tượng do thiên thượng lạc hạ lai đích nhất cá tín hiệu, tha tri đạo phong dĩ trụ liễu, thiên khoái minh
號, 了, 明 (Tứ thế đồng đường 堂, Ngũ nhất ) Tiếng gà gáy cũng giống như một thứ tín hiệu từ trời rơi xuống, nó biết rằng gió đã ngừng và trời sắp sáng.

Nghĩa của 信号 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìnhào] 1. tín hiệu。用来传递消息或命令的光、电波、声音、动作等。
2. sóng điện; dòng điện。电路中用来控制其他部分的电流、电压或无线电发射机发射出的电波。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 號

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh
hào:hô hào
信號 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信號 Tìm thêm nội dung cho: 信號