định thần
Ngưng thần, chuyên chú.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記:
Na nhân định thần nhất khán, thuyết: Bất thị Lão Tàn ca mạ?
那人定神一看, 說: 不是老殘哥嗎? (Đệ nhị thập hồi) Người đó chăm chú nhìn, nói: Chẳng phải là Lão Tàn đại ca đó ư?Bình tĩnh lại, ổn định tâm thần lại (sau khi bị kinh sợ chẳng hạn).
Nghĩa của 定神 trong tiếng Trung hiện đại:
听见有人叫我,定神一看原来是小李。
nghe có tiếng người gọi, tôi chú ý nhìn thì ra là cậu Lý.
2. định thần; trấn tĩnh; tinh thần yên định。使心神安定。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 神
| thườn | 神: | thở dài thườn thượt |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |

Tìm hình ảnh cho: 定神 Tìm thêm nội dung cho: 定神
