Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 冯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冯, chiết tự chữ BẰNG, PHÙNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冯:
冯 phùng, bằng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 冯
冯
Biến thể phồn thể: 馮;
Pinyin: feng2, ping2;
Việt bính: fung4;
冯 phùng, bằng
bằng, như "bằng (ngựa chạy mau)" (gdhn)
Pinyin: feng2, ping2;
Việt bính: fung4;
冯 phùng, bằng
Nghĩa Trung Việt của từ 冯
Giản thể của chữ 馮.bằng, như "bằng (ngựa chạy mau)" (gdhn)
Nghĩa của 冯 trong tiếng Trung hiện đại:
[féng]Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 5
Hán Việt: PHÙNG
họ Phùng。姓。
[píng]
Bộ: 冫(Băng)
Hán Việt: BĂNG
1. hữu dũng vô mưu; làm bừa; làm liều。暴虎冯河:比喻有勇无谋,冒险蛮干(暴虎:空手打虎; 冯河:徒步渡河)。
2. bằng chứng。古同"憑"(凭)。
Ghi chú: 另见Féng
Số nét: 5
Hán Việt: PHÙNG
họ Phùng。姓。
[píng]
Bộ: 冫(Băng)
Hán Việt: BĂNG
1. hữu dũng vô mưu; làm bừa; làm liều。暴虎冯河:比喻有勇无谋,冒险蛮干(暴虎:空手打虎; 冯河:徒步渡河)。
2. bằng chứng。古同"憑"(凭)。
Ghi chú: 另见Féng
Dị thể chữ 冯
馮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冯
| bằng | 冯: | bằng (ngựa chạy mau) |

Tìm hình ảnh cho: 冯 Tìm thêm nội dung cho: 冯
