Chữ 冯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 冯, chiết tự chữ BẰNG, PHÙNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冯:

冯 phùng, bằng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冯

冯

Chiết tự chữ 冯

Chiết tự chữ bằng, phùng bao gồm chữ 冰 马 hoặc 冫 马 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 冯 cấu thành từ 2 chữ: 冰, 马
  • 冰 bâng, băng, bưng, phăng, văng
  • 马 mã
  • 2. 冯 cấu thành từ 2 chữ: 冫, 马
  • 冫 băng
  • 马 mã
  • phùng, bằng [phùng, bằng]

    U+51AF, tổng 5 nét, bộ Băng 冫
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 馮;
    Pinyin: feng2, ping2;
    Việt bính: fung4;

    冯 phùng, bằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 冯

    Giản thể của chữ 馮.
    bằng, như "bằng (ngựa chạy mau)" (gdhn)

    Nghĩa của 冯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [féng]Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 5
    Hán Việt: PHÙNG
    họ Phùng。姓。
    [píng]
    Bộ: 冫(Băng)
    Hán Việt: BĂNG
    1. hữu dũng vô mưu; làm bừa; làm liều。暴虎冯河:比喻有勇无谋,冒险蛮干(暴虎:空手打虎; 冯河:徒步渡河)。
    2. bằng chứng。古同"憑"(凭)。
    Ghi chú: 另见Féng

    Chữ gần giống với 冯:

    冬, 冯, 𠖯, 𠖰,

    Dị thể chữ 冯

    馮,

    Chữ gần giống 冯

    闯, 凋, 凐, 减, 凎, 凍, 笃, 凌, 凊, 凒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 冯 Tự hình chữ 冯 Tự hình chữ 冯 Tự hình chữ 冯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 冯

    bằng冯:bằng (ngựa chạy mau)
    冯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 冯 Tìm thêm nội dung cho: 冯