Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 朔庄 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuòzhuāng] Hán Việt: SÓC TRANG
Sóc Trăng; tỉnh Sóc Trăng。 省。越南地名。南越西部省份之一。
Sóc Trăng; tỉnh Sóc Trăng。 省。越南地名。南越西部省份之一。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朔
| sóc | 朔: | sóc vọng; săn sóc |
| sọc | 朔: | |
| sộc | 朔: | |
| xóc | 朔: | ngày xóc |
| xộc | 朔: | xộc xệch; xộc vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庄
| chăng | 庄: | phải chăng, biết chăng, hay chăng |
| chẳng | 庄: | chẳng bõ; chẳng qua; chẳng có |
| dặng | 庄: | dặng hắng |
| giằng | 庄: | giằng co; giằng xé |
| trang | 庄: | một trang tài tử |

Tìm hình ảnh cho: 朔庄 Tìm thêm nội dung cho: 朔庄
