Cao su chống va đập cửa

Từ: 受气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 受气 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuqì] bị khinh bỉ; bị sỉ nhục; bị ức hiếp。遭受欺侮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
受气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受气 Tìm thêm nội dung cho: 受气