Cao su chống va đập cửa
Từ: 一念之差 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一念之差:
Nghĩa của 一念之差 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīniànzhīchā] Hán Việt: NHẤT NIỆM CHI SAI
nghĩ sai thì hỏng hết (ý nghĩ sai lầm thường dẫn đến hậu quả nghiêm trọng)。一个念头的差错(引起严重的后果)。
nghĩ sai thì hỏng hết (ý nghĩ sai lầm thường dẫn đến hậu quả nghiêm trọng)。一个念头的差错(引起严重的后果)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 念
| niềm | 念: | nỗi niềm |
| niệm | 念: | niệm phật |
| núm | 念: | khúm núm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |

Tìm hình ảnh cho: 一念之差 Tìm thêm nội dung cho: 一念之差
