Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 微型 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 微型:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 微型 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēixíng] cỡ nhỏ; mi ni。体积比同类的东西小的。
微型汽车
xe hơi cỡ nhỏ; ô tô mi ni
微型电子计算机
máy tính điện tử cỡ nhỏ
微型晶体管
bóng tinh thể cực nhỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 微

vi:tinh vi, vi rút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 型

hình:điển hình, loại hình, mô hình
微型 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 微型 Tìm thêm nội dung cho: 微型