Chữ 讥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讥, chiết tự chữ CƠ, KI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讥:

讥 ki, cơ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讥

Chiết tự chữ cơ, ki bao gồm chữ 言 几 hoặc 讠 几 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讥 cấu thành từ 2 chữ: 言, 几
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • 2. 讥 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 几
  • ngôn
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • ki, cơ [ki, cơ]

    U+8BA5, tổng 4 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 譏;
    Pinyin: ji1;
    Việt bính: gei1;

    ki, cơ

    Nghĩa Trung Việt của từ 讥

    Giản thể của chữ .
    cơ, như "cơ tiếu (chê cười)" (gdhn)

    Nghĩa của 讥 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (譏)
    [jī]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 9
    Hán Việt: CƠ
    châm biếm; giễu cợt; mỉa mai; chế nhạo。讥讽。
    讥笑。
    cười châm biếm.
    Từ ghép:
    讥嘲 ; 讥刺 ; 讥讽 ; 讥诮 ; 讥笑

    Chữ gần giống với 讥:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 讥

    ,

    Chữ gần giống 讥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讥 Tự hình chữ 讥 Tự hình chữ 讥 Tự hình chữ 讥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讥

    :cơ tiếu (chê cười)
    讥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讥 Tìm thêm nội dung cho: 讥