Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讥, chiết tự chữ CƠ, KI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讥:
讥
U+8BA5, tổng 4 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 譏;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
讥 ki, cơ
cơ, như "cơ tiếu (chê cười)" (gdhn)
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
讥 ki, cơ
Nghĩa Trung Việt của từ 讥
Giản thể của chữ 譏.cơ, như "cơ tiếu (chê cười)" (gdhn)
Nghĩa của 讥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (譏)
[jī]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: CƠ
châm biếm; giễu cợt; mỉa mai; chế nhạo。讥讽。
讥笑。
cười châm biếm.
Từ ghép:
讥嘲 ; 讥刺 ; 讥讽 ; 讥诮 ; 讥笑
[jī]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 9
Hán Việt: CƠ
châm biếm; giễu cợt; mỉa mai; chế nhạo。讥讽。
讥笑。
cười châm biếm.
Từ ghép:
讥嘲 ; 讥刺 ; 讥讽 ; 讥诮 ; 讥笑
Dị thể chữ 讥
譏,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讥
| cơ | 讥: | cơ tiếu (chê cười) |

Tìm hình ảnh cho: 讥 Tìm thêm nội dung cho: 讥
