Từ: 化境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化境 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàjìng] nơi tuyệt hảo; siêu phàm; hay tuyệt; đến chỗ tuyệt mỹ; đạt đến trình độ tuyệt vời (thường chỉ kỹ xảo nghệ thuật)。幽雅清新的境地;极其高超的境界(多指艺术技巧等)。
身入化境
đã đạt đến chỗ tuyệt mỹ.
他的水墨山水已达化境。
tranh thuỷ mạc của anh ấy đạt đến trình độ tuyệt vời.
她的歌唱艺术已入化境。
nghệ thuật ca hát của cô ấy đã đạt đến trình độ tuyệt vời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
化境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化境 Tìm thêm nội dung cho: 化境