Cao su chống va đập cửa
Từ: 蒿子秆儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒿子秆儿:
Nghĩa của 蒿子秆儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[hāo·zigǎnr] rau cúc; cải cúc。茼蒿的嫩茎叶,做蔬菜时叫蒿子秆儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒿
| khao | 蒿: | khao tử cán nhi (rau tần ô, giống rau cúc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 蒿子秆儿 Tìm thêm nội dung cho: 蒿子秆儿
