Từ: 东郭先生 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 东郭先生:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 东 • 郭 • 先 • 生
Nghĩa của 东郭先生 trong tiếng Trung hiện đại:
[dōngguōxiān·sheng] Đông Quách tiên sinh; giúp người hại ta (điển hình nhân từ đối với kẻ xấu.)。明马中锡《中山狼传》中的人物。因救助被人追逐的中山狼,差点儿被狼吃掉,是对坏人讲仁慈的典型。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 东
| đông | 东: | phía đông, phương đông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郭
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |