Từ: 冒顶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冒顶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冒顶 trong tiếng Trung hiện đại:

[màodǐng] sập hầm mỏ。开矿时,矿井中的顶板塌下来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冒

mào:mào gà
mạo:mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm
mẹo:mẹo mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh
冒顶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冒顶 Tìm thêm nội dung cho: 冒顶