Từ: 光棍儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光棍儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光棍儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānggùnr] sống độc thân; chưa vợ; người lớn tuổi chưa vợ。没有妻子的成年人;单身汉。
打光棍儿(过单身汉的生活)。
sống độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棍

côn:côn quyền; du côn, côn đồ
gon:gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm)
gòn:bông gòn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
光棍儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光棍儿 Tìm thêm nội dung cho: 光棍儿