Từ: 光缝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光缝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光缝 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngfèng] khe hở; kẽ hở。通常为长方形的狭窄缝隙,光线或其他辐射通过它进来(如分光镜的准直管)或出去(如从黑体空腔)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缝

phùng:phùng (may vá)
光缝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光缝 Tìm thêm nội dung cho: 光缝