Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 褌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褌, chiết tự chữ CÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褌:

褌 côn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 褌

Chiết tự chữ côn bao gồm chữ 衣 軍 hoặc 衤 軍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褌 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 軍
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • quân
  • 2. 褌 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 軍
  • y
  • quân
  • côn [côn]

    U+890C, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kun1;
    Việt bính: gwan1;

    côn

    Nghĩa Trung Việt của từ 褌

    (Danh) Thời xưa gọi quần (khố tử ) là côn .
    ◎Như: hồng côn quần đỏ.
    côn (gdhn)

    Chữ gần giống với 褌:

    , , , , , , , , , , , , , , 𧛞, 𧛶, 𧛷,

    Dị thể chữ 褌

    ,

    Chữ gần giống 褌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褌 Tự hình chữ 褌 Tự hình chữ 褌 Tự hình chữ 褌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 褌

    côn: 
    褌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褌 Tìm thêm nội dung cho: 褌