Từ: 克制 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 克制:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 克 • 制

Nghĩa của 克制 trong tiếng Trung hiện đại:

[kèzhì] khắc chế; kiềm chế (phần nhiều dùng để chỉ tình cảm)。抑制(多指 情感)。
他很能克制自己的情感,冷静地对待一切问题。
anh ấy có khả năng kiềm chế được tình cảm của bản thân, bình tĩnh giải quyết mọi vấn đề.
采取克制的态度。
áp dụng thái độ kiềm chế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 克

khắc克:khắc khoải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi制:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi制:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế制:chống chế; chế độ; chế ngự
chới制:chới với
xiết制:xiết bao
xế制:xế chiều
克制 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 克制 Tìm thêm nội dung cho: 克制