Từ: 免疫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免疫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

miễn dịch
Khỏi mắc bệnh, nhờ đã có kháng thể tự nhiên, gọi là
tiên thiên miễn dịch
疫, hoặc được chích ngừa, gọi là
hậu thiên miễn dịch
疫.

Nghĩa của 免疫 trong tiếng Trung hiện đại:

[miǎnyì] miễn dịch (y học)。由于具有抵抗力而不患某种传染病,有先天性免疫和获得性免疫两种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疫

dịch:bệnh dịch, ôn dịch
免疫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 免疫 Tìm thêm nội dung cho: 免疫