Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
miễn dịch
Khỏi mắc bệnh, nhờ đã có kháng thể tự nhiên, gọi là
tiên thiên miễn dịch
先天免疫, hoặc được chích ngừa, gọi là
hậu thiên miễn dịch
後天免疫.
Nghĩa của 免疫 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎnyì] miễn dịch (y học)。由于具有抵抗力而不患某种传染病,有先天性免疫和获得性免疫两种。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 免
| miễn | 免: | miễn sao; miễn cưỡng |
| mém | 免: | móm mém |
| mén | 免: | |
| mấy | 免: | tôi mấy anh |
| mến | 免: | yêu mến |
| mễm | 免: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疫
| dịch | 疫: | bệnh dịch, ôn dịch |

Tìm hình ảnh cho: 免疫 Tìm thêm nội dung cho: 免疫
