Chữ 疫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疫, chiết tự chữ DỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疫:

疫 dịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疫

Chiết tự chữ dịch bao gồm chữ 病 殳 hoặc 疒 殳 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疫 cấu thành từ 2 chữ: 病, 殳
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • thù
  • 2. 疫 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 殳
  • nạch
  • thù
  • dịch [dịch]

    U+75AB, tổng 9 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jik6
    1. [免疫] miễn dịch;

    dịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 疫

    (Danh) Bệnh truyền nhiễm.
    ◎Như: thử dịch
    dịch hạch.
    dịch, như "bệnh dịch, ôn dịch" (vhn)

    Nghĩa của 疫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 9
    Hán Việt: DỊCH
    bệnh dịch。瘟疫。
    鼠疫
    dịch hạch
    时疫
    dịch tễ
    防疫
    phòng dịch
    Từ ghép:
    疫病 ; 疫苗 ; 疫情

    Chữ gần giống với 疫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𤵊, 𤵌, 𤵕, 𤵖,

    Chữ gần giống 疫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疫 Tự hình chữ 疫 Tự hình chữ 疫 Tự hình chữ 疫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疫

    dịch:bệnh dịch, ôn dịch
    疫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疫 Tìm thêm nội dung cho: 疫