Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疫, chiết tự chữ DỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疫:
疫
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6
1. [免疫] miễn dịch;
疫 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 疫
(Danh) Bệnh truyền nhiễm.◎Như: thử dịch 鼠疫 dịch hạch.
dịch, như "bệnh dịch, ôn dịch" (vhn)
Nghĩa của 疫 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 9
Hán Việt: DỊCH
bệnh dịch。瘟疫。
鼠疫
dịch hạch
时疫
dịch tễ
防疫
phòng dịch
Từ ghép:
疫病 ; 疫苗 ; 疫情
Số nét: 9
Hán Việt: DỊCH
bệnh dịch。瘟疫。
鼠疫
dịch hạch
时疫
dịch tễ
防疫
phòng dịch
Từ ghép:
疫病 ; 疫苗 ; 疫情
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疫
| dịch | 疫: | bệnh dịch, ôn dịch |

Tìm hình ảnh cho: 疫 Tìm thêm nội dung cho: 疫
