Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蹏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹏, chiết tự chữ ĐỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹏:

蹏 đề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹏

Chiết tự chữ đề bao gồm chữ 足 虒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹏 cấu thành từ 2 chữ: 足, 虒
  • tú, túc
  • ti
  • đề [đề]

    U+8E4F, tổng 17 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ti2, di4;
    Việt bính: tai4;

    đề

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹏

    Nguyên là chữ đề .
    đề, như "mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蹏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

    Dị thể chữ 蹏

    ,

    Chữ gần giống 蹏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹏 Tự hình chữ 蹏 Tự hình chữ 蹏 Tự hình chữ 蹏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹏

    đề:mã đề (cái móng ngựa hay loại cỏ có lá giống móng ngựa)
    蹏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹏 Tìm thêm nội dung cho: 蹏