Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 勺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 勺, chiết tự chữ CHƯỚC, DUỘC, GIUỘC, THƯỢC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勺:
勺 chước, thược
Đây là các chữ cấu thành từ này: 勺
勺
Pinyin: shao2, zhuo2;
Việt bính: coek3 soek3 zoek3;
勺 chước, thược
Nghĩa Trung Việt của từ 勺
(Danh) Môi, thìa (để múc).◎Như: thiết chước 鐵勺 môi bằng sắt, thang chước 湯勺 muỗng canh.
(Danh) Lượng từ: (1) Một phần trăm của một thăng 升 thưng. Mười chước 勺 là một cáp 合. (2) Đơn vị đong dung tích.
◎Như: nhất chước thủy 一勺水 một môi nước.
(Động) Múc.
§ Thông chước 酌.Một âm là thược.
(Danh) Tên nhạc do Chu Công 周公 chế ra.
◇Lễ Kí 禮記: Thập hữu tam niên, học nhạc, tụng thi, vũ chước 十有三年, 學樂,誦詩, 舞勺 (Nội tắc 內則) Mười ba tuổi, học nhạc, đọc thơ, múa thược.
chước, như "bắt chước" (vhn)
giuộc, như "cái giuộc đong nước; cùng một giuộc" (btcn)
thược, như "thước (thìa lớn)" (btcn)
duộc, như "cùng một duộc" (gdhn)
Nghĩa của 勺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (杓)
[sháo]
Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 3
Hán Việt: THƯỢC
1. cái thìa; cái muôi; cái môi。(勺儿)舀东西的用具,略作半球形,有柄。
一把勺儿。
một cái muôi.
马勺。
cái muôi to.
铁勺。
muôi sắt.
2. muôi (đơn vị dung lượng, đơn vị đong ngũ cốc thời xưa, bằng 1% đấu)。容量单位。十撮等于一勺,十勺等于一合(gě)。
Ghi chú: "杓"另见biāo。
Từ ghép:
勺壮软骨 ; 勺子
[sháo]
Bộ: 勹 - Bao
Số nét: 3
Hán Việt: THƯỢC
1. cái thìa; cái muôi; cái môi。(勺儿)舀东西的用具,略作半球形,有柄。
一把勺儿。
một cái muôi.
马勺。
cái muôi to.
铁勺。
muôi sắt.
2. muôi (đơn vị dung lượng, đơn vị đong ngũ cốc thời xưa, bằng 1% đấu)。容量单位。十撮等于一勺,十勺等于一合(gě)。
Ghi chú: "杓"另见biāo。
Từ ghép:
勺壮软骨 ; 勺子
Chữ gần giống với 勺:
勺,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勺
| chước | 勺: | bắt chước |
| duộc | 勺: | cùng một duộc |
| giuộc | 勺: | cái giuộc đong nước; cùng một giuộc |
| thược | 勺: | thước (thìa lớn) |

Tìm hình ảnh cho: 勺 Tìm thêm nội dung cho: 勺
