Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 牆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牆, chiết tự chữ TƯỜNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牆:
牆
Biến thể giản thể: 墙;
Pinyin: qiang2;
Việt bính: coeng4
1. [宮牆] cung tường 2. [女牆] nữ tường;
牆 tường
◇Luận Ngữ 論語: Hủ mộc bất khả điêu dã, phẩn thổ chi tường bất khả ô dã 朽木不可雕也, 糞土之牆不可杇也 (Công Dã Tràng 公冶長) Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được.
(Danh) Phiếm chỉ cái gì cấu tạo, họp thành giống như một bức tường.
◎Như: nhân tường 人牆 bức tường người, điện thị tường 電視牆 tường máy truyền hình.
tường, như "vách tường" (vhn)
Pinyin: qiang2;
Việt bính: coeng4
1. [宮牆] cung tường 2. [女牆] nữ tường;
牆 tường
Nghĩa Trung Việt của từ 牆
(Danh) Tường, vách (xây bằng gạch, đất, đá).◇Luận Ngữ 論語: Hủ mộc bất khả điêu dã, phẩn thổ chi tường bất khả ô dã 朽木不可雕也, 糞土之牆不可杇也 (Công Dã Tràng 公冶長) Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được.
(Danh) Phiếm chỉ cái gì cấu tạo, họp thành giống như một bức tường.
◎Như: nhân tường 人牆 bức tường người, điện thị tường 電視牆 tường máy truyền hình.
tường, như "vách tường" (vhn)
Chữ gần giống với 牆:
牆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牆
| tường | 牆: | vách tường |

Tìm hình ảnh cho: 牆 Tìm thêm nội dung cho: 牆
