Chữ 牆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牆, chiết tự chữ TƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牆:

牆 tường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牆

Chiết tự chữ tường bao gồm chữ 爿 嗇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

牆 cấu thành từ 2 chữ: 爿, 嗇
  • bản, tường
  • sắc
  • tường [tường]

    U+7246, tổng 17 nét, bộ Tường 爿
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiang2;
    Việt bính: coeng4
    1. [宮牆] cung tường 2. [女牆] nữ tường;

    tường

    Nghĩa Trung Việt của từ 牆

    (Danh) Tường, vách (xây bằng gạch, đất, đá).
    ◇Luận Ngữ
    : Hủ mộc bất khả điêu dã, phẩn thổ chi tường bất khả ô dã , (Công Dã Tràng ) Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được.

    (Danh)
    Phiếm chỉ cái gì cấu tạo, họp thành giống như một bức tường.
    ◎Như: nhân tường bức tường người, điện thị tường tường máy truyền hình.
    tường, như "vách tường" (vhn)

    Chữ gần giống với 牆:

    ,

    Dị thể chữ 牆

    , , ,

    Chữ gần giống 牆

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牆 Tự hình chữ 牆 Tự hình chữ 牆 Tự hình chữ 牆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牆

    tường:vách tường
    牆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牆 Tìm thêm nội dung cho: 牆