chính quyền
Quyền lực thống trị (nói về chính trị). ◇Lão Xá 老舍:
Dĩ đặc vụ chi trì chính quyền, đẳng ư bả phòng tử kiến trúc tại sa than thượng
以特務支持政權, 等於把房子建築在沙灘上 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Ngũ thập 五十) Dùng tình báo đặc vụ để nắm giữ quyền lực, thì cũng như xây lâu đài trên cát.Cơ quan hành chính. ◎Như:
địa phương chính quyền
地方政權 cơ quan hành chính địa phương.
Nghĩa của 政权 trong tiếng Trung hiện đại:
人民民主政权。
Chính quyền dân chủ nhân dân
2. cơ quan chính quyền; bộ máy hành chính; cơ quan hành chính。指政权机关。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 政
| chiếng | 政: | tứ chiếng (bốn phương tụ lại) |
| chính | 政: | triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 權
| quyền | 權: | quyền bính |
| quàn | 權: | quàn người chết |

Tìm hình ảnh cho: 政權 Tìm thêm nội dung cho: 政權
