Cao su chống va đập cửa
Từ: 徭役地租 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徭役地租:
Nghĩa của 徭役地租 trong tiếng Trung hiện đại:
[yáoyìdìzū] lao dịch địa tô。见〖劳役地租〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 徭
| diêu | 徭: | diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 役
| dịch | 役: | lao dịch, nô dịch, phục dịch |
| việc | 役: | việc làm, mất việc, việc gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 租
| to | 租: | to lớn; to tiếng |
| tò | 租: | tò mò; tò vò |
| tô | 租: | tô (cho thuê, thuê) |

Tìm hình ảnh cho: 徭役地租 Tìm thêm nội dung cho: 徭役地租
