Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 岳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岳, chiết tự chữ NHẠC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岳:
岳
Pinyin: yue4;
Việt bính: ngok6;
岳 nhạc
Nghĩa Trung Việt của từ 岳
(Danh) Núi lớn.§ Cũng như nhạc 嶽.
◎Như: Ngũ Nhạc 五岳 năm núi Nhạc: Tung Sơn 嵩山, Thái Sơn 泰山, Hoa Sơn 華山, Hành Sơn 衡山, Hằng Sơn 恆山.
(Danh) Tiếng xưng hô đối với cha mẹ vợ.
◎Như: nhạc phụ 岳父 cha vợ, nhạc mẫu 岳母 mẹ vợ.
§ Ghi chú: Trên Thái Sơn 泰山 có một ngọn núi tên là Trượng Nhân phong 丈人峯 (vì hình trạng giống như một ông già). Bởi thế, cha vợ cũng gọi là nhạc trượng 岳丈, trượng nhân phong 丈人峰.
(Danh) Họ Nhạc.
nhạc, như "ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)" (gdhn)
Nghĩa của 岳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嶽)
[yuè]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: NHẠC
1. núi cao; núi lớn。高大的山。
五岳
ngũ nhạc
2. nhạc gia; cha mẹ vợ。称妻的父母及伯父、叔父。
岳父
nhạc phụ
岳母
nhạc mẫu
叔岳
chú vợ
3. họ Nhạc。姓。
Từ ghép:
岳父 ; 岳家 ; 岳母 ; 岳丈
[yuè]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 8
Hán Việt: NHẠC
1. núi cao; núi lớn。高大的山。
五岳
ngũ nhạc
2. nhạc gia; cha mẹ vợ。称妻的父母及伯父、叔父。
岳父
nhạc phụ
岳母
nhạc mẫu
叔岳
chú vợ
3. họ Nhạc。姓。
Từ ghép:
岳父 ; 岳家 ; 岳母 ; 岳丈
Chữ gần giống với 岳:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岳
| nhạc | 岳: | ngũ nhạc (5 ngọn núi cao) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 岳:

Tìm hình ảnh cho: 岳 Tìm thêm nội dung cho: 岳
