Chữ 岳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岳, chiết tự chữ NHẠC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岳:

岳 nhạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 岳

Chiết tự chữ nhạc bao gồm chữ 丘 山 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岳 cấu thành từ 2 chữ: 丘, 山
  • kheo, khiêu, khâu, khưu
  • san, sơn
  • nhạc [nhạc]

    U+5CB3, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yue4;
    Việt bính: ngok6;

    nhạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 岳

    (Danh) Núi lớn.
    § Cũng như nhạc
    .
    ◎Như: Ngũ Nhạc năm núi Nhạc: Tung Sơn , Thái Sơn , Hoa Sơn , Hành Sơn , Hằng Sơn .

    (Danh)
    Tiếng xưng hô đối với cha mẹ vợ.
    ◎Như: nhạc phụ cha vợ, nhạc mẫu mẹ vợ.
    § Ghi chú: Trên Thái Sơn có một ngọn núi tên là Trượng Nhân phong (vì hình trạng giống như một ông già). Bởi thế, cha vợ cũng gọi là nhạc trượng , trượng nhân phong .

    (Danh)
    Họ Nhạc.
    nhạc, như "ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)" (gdhn)

    Nghĩa của 岳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嶽)
    [yuè]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 8
    Hán Việt: NHẠC
    1. núi cao; núi lớn。高大的山。
    五岳
    ngũ nhạc
    2. nhạc gia; cha mẹ vợ。称妻的父母及伯父、叔父。
    岳父
    nhạc phụ
    岳母
    nhạc mẫu
    叔岳
    chú vợ
    3. họ Nhạc。姓。
    Từ ghép:
    岳父 ; 岳家 ; 岳母 ; 岳丈

    Chữ gần giống với 岳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

    Chữ gần giống 岳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岳 Tự hình chữ 岳 Tự hình chữ 岳 Tự hình chữ 岳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 岳

    nhạc:ngũ nhạc (5 ngọn núi cao)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 岳:

    Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

    Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

    岳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岳 Tìm thêm nội dung cho: 岳