Chữ 翰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翰, chiết tự chữ HÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翰:

翰 hàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 翰

Chiết tự chữ hàn bao gồm chữ 十 日 十 人 羽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翰 cấu thành từ 5 chữ: 十, 日, 十, 人, 羽
  • thập
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • thập
  • nhân, nhơn
  • võ, vũ
  • hàn [hàn]

    U+7FF0, tổng 16 nét, bộ Vũ 羽
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han4, qiao4;
    Việt bính: hon6
    1. [翰林] hàn lâm 2. [翰林院] hàn lâm viện;

    hàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 翰

    (Danh) Một loài gà núi, thân có lông năm màu.
    § Thuyết Văn Giải Tự ghi là: thiên kê
    gà trời, xích vũ lông đỏ. Còn gọi là cẩm kê .

    (Danh)
    Lông chim dài và cứng.

    (Danh)
    Bút lông.
    ◎Như: hàn mặc bút mực, huy hàn vẫy bút.

    (Danh)
    Văn chương, văn từ, thư tín.
    ◎Như: văn hàn việc văn chương bút mực, thủ hàn thư từ chính tay viết (cũng như thủ thư ).

    (Danh)
    Văn tài.
    ◇Nam Tề Thư : Kì hữu sử hàn, dục lệnh nhập Thiên Lộc , 祿 (Cao Dật truyện ) Nếu có văn tài về sử, ta muốn cho vào Thiên Lộc các (nơi tàng trữ điển tịch, do vua Hán Cao Tổ sáng lập).

    (Danh)
    Ngựa màu trắng.
    ◇Lễ Kí : Nhung sự thừa hàn (Đàn cung thượng ) Việc binh cưỡi ngựa trắng.

    (Danh)
    Rường cột, lương đống.
    § Thông hàn .
    ◇Thi Kinh : Duy Thân cập Phủ, Duy Chu chi hàn , (Đại nhã , Tung cao ) Chỉ có Thân Bá và Phủ Hầu, Là rường cột của nhà Chu.

    (Danh)
    Họ Hàn.

    (Động)
    Bay cao.
    ◇Thái Huyền Kinh : Long hàn vu thiên (Ứng quái ) Rồng bay cao trên trời.
    hàn, như "hàn lâm viện, hàn nối" (vhn)

    Nghĩa của 翰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hàn]Bộ: 羽 - Vũ
    Số nét: 16
    Hán Việt: HÀN
    bút lông; văn tự; thư tín; bút。原指羽毛,后来借指毛笔、文字、书信等。
    挥翰
    múa bút
    翰墨
    bút nghiên; văn chương
    书翰
    thư tín
    Từ ghép:
    翰林 ; 翰墨

    Chữ gần giống với 翰:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 翰

    , , , , , , , , , 羿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翰 Tự hình chữ 翰 Tự hình chữ 翰 Tự hình chữ 翰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 翰

    hàn:hàn lâm viện, hàn nối

    Gới ý 15 câu đối có chữ 翰:

    Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương

    Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

    翰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翰 Tìm thêm nội dung cho: 翰