Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tướng mạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tướng mạo:
Nghĩa tướng mạo trong tiếng Việt:
["- dt. Vẻ mặt và dáng người: tướng mạo oai nghiêm."]Dịch tướng mạo sang tiếng Trung hiện đại:
边幅 《见(不修边幅)《后汉书·马援传》:"天下雌雄未定, 公孙不吐哺走迎国士, 与图成败, 反修饰边幅如偶人形。"李贤注:"言若布帛修整其边幅也。《左转》曰:"如布帛之有幅焉, 为之度, 使无迁。""形容不注意衣着、容貌的整洁。(边幅:布帛的边缘, 比喻仪容、衣着) 。》面貌 《脸的形状; 相貌。》面相 《相貌; 样子。》
貌; 容; 容貌; 品貌; 长相; 长相儿 《相貌。》
tướng mạo tuấn tú khôi ngô.
品貌俊俏。
tướng mạo đoan chính
容貌端正
nhìn tướng mạo của họ, giống như hai anh em.
从他们的长相上看, 好像兄弟俩。 状貌 《状态; 外貌; 容貌。》
体貌 《体态相貌。》
相; 相儿相貌 《人的面部长的样子; 容貌。》
tướng mạo đường đường; tướng mạo đoan trang.
相貌堂堂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: tướng
| tướng | 将: | tướng quân; tướng sĩ |
| tướng | 將: | tướng quân; tướng sĩ |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạo
| mạo | 冒: | mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm |
| mạo | 媢: | mạo tật (ghen ghét) |
| mạo | 帽: | mũ mạo |
| mạo | 瑁: | đại mạo (con đồi mồi) |
| mạo | 皃: | tướng mạo, đạo mạo |
| mạo | 眊: | mắt lèm nhèm |
| mạo | 耄: | lão mạo (người già trên 80 tuổi) |
| mạo | 貌: | tướng mạo, đạo mạo; giả mạo |
Gới ý 15 câu đối có chữ tướng:

Tìm hình ảnh cho: tướng mạo Tìm thêm nội dung cho: tướng mạo
