Từ: tướng mạo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tướng mạo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tướngmạo

Nghĩa tướng mạo trong tiếng Việt:

["- dt. Vẻ mặt và dáng người: tướng mạo oai nghiêm."]

Dịch tướng mạo sang tiếng Trung hiện đại:

边幅 《见(不修边幅)《后汉书·马援传》:"天下雌雄未定, 公孙不吐哺走迎国士, 与图成败, 反修饰边幅如偶人形。"李贤注:"言若布帛修整其边幅也。《左转》曰:"如布帛之有幅焉, 为之度, 使无迁。""形容不注意衣着、容貌的整洁。(边幅:布帛的边缘, 比喻仪容、衣着) 。》面貌 《脸的形状; 相貌。》
面相 《相貌; 样子。》
貌; 容; 容貌; 品貌; 长相; 长相儿 《相貌。》
tướng mạo tuấn tú khôi ngô.
品貌俊俏。
tướng mạo đoan chính
容貌端正
nhìn tướng mạo của họ, giống như hai anh em.
从他们的长相上看, 好像兄弟俩。 状貌 《状态; 外貌; 容貌。》
体貌 《体态相貌。》
相; 相儿相貌 《人的面部长的样子; 容貌。》
tướng mạo đường đường; tướng mạo đoan trang.
相貌堂堂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tướng

tướng:tướng quân; tướng sĩ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạo

mạo:mạo hiểm; mạo danh, mạo phạm
mạo:mạo tật (ghen ghét)
mạo:mũ mạo
mạo:đại mạo (con đồi mồi)
mạo:tướng mạo, đạo mạo
mạo:mắt lèm nhèm
mạo:lão mạo (người già trên 80 tuổi)
mạo:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo

Gới ý 15 câu đối có chữ tướng:

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

tướng mạo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tướng mạo Tìm thêm nội dung cho: tướng mạo