Từ: 全心全意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 全心全意:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 全 • 心 • 全 • 意

Nghĩa của 全心全意 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánxīnquányì] toàn tâm toàn ý; một lòng。用全部的精力。
全心全意为人民服务。
một lòng phục vụ nhân dân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen全: 
toàn全:toàn vẹn
tuyền全:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen全: 
toàn全:toàn vẹn
tuyền全:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới
全心全意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 全心全意 Tìm thêm nội dung cho: 全心全意